tục tác

Học thuật
Thân thiện
tục tác

Gà mẹ tục tác gọi đàn gà con lại ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tiếng kêu đặc trưng của con gà mái: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh do gà mái phát ra, thường sau khi đẻ trứng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nghe tiếng tục tác ngoài vườn, biết vừa đẻ xong.
    • Buổi sángnông thôn không chỉ tiếng gà gáy còn cả tiếng gà mái tục tác.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tục tác": một cụm từ cố định thường dùng để chỉ hoặc mô tả con gà mái đang kêu.
    • Cả đàn con chạy lại khi nghe tiếng mẹ tục tác.
Biến thể từ gần giống
  • Cục tác (danh từ): Một biến thể phổ biến khác của "tục tác", cùng nghĩa cách dùng.
    • Con gà mái kêu cục tác liên hồi.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng gà mái kêu: Cách diễn đạt mô tả chung cho âm thanh này.
Lưu ý
  • Từ này thuộc nhóm từ tượng thanh, chuyên dùng để mô phỏng âm thanh cụ thể trong tiếng Việt.
  • "Tục tác" "cục tác" có thể dùng thay thế cho nhau không thay đổi nghĩa.
tục tác

Gà mẹ tục tác gọi đàn gà con lại ăn.

  1. Nh. Cục tác: tục tác